Dân số và mật độ dân số năm 2010 phân theo địa phương

 
Dân số trung bình
(Nghìn người)
Diện tích (*)
(Km2)
Mật độ dân số
(Người/km2)
CẢ NƯỚC
86927,7
331051,4
263
Đồng bằng sông Hồng
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Hải Dương
Hải Phòng
Hưng Yên
Thái Bình
Hà Nam
Nam Định
Ninh Bình
19770,0
6561.9
1008.3
1034.2
1159.5
1712.8
1857.8
1132.3
1786.3
786.3
1830
900.6
21063,1
3344.6
1231.8
822.7
6099
1650.2
1522.1
923.5
1567.4
860.2
1652.5
1389.1
939
1962
819
1257
190
1038
1221
1226
1140
914
1107
648
Trung du và miền núi phía Bắc
Hà Giang
Cao Bằng
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Lào Cai
Yên Bái
Thái Nguyên
Lạng Sơn
Bắc Giang
Phú Thọ
Điện Biên
Lai Châu
Sơn La
Hoà Bình
11169.3
735.8
513.1
296.5
728.9
626.2
746.4
1131.3
735.6
1560.3
1322.1
504.5
382.4
1092.7
793.5
95338.8
7945.8
6724.6
4859.4
5870.4
6383.9
6899.5
3526.2
8323.8
3827.8
3532.5
9562.9
9112.3
14174.4
4595.2
117
93
76
61
124
98
108
321
88
408
374
53
42
77
173
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Thanh Hoá
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hoà
Ninh Thuận
Bình Thuận
18935.5
3406.8
2917.4
1228
849.3
600.5
1090.9
926
1425.1
1218.6
1489.7
868.5
1167.7
570.1
1176.9
95885.1
11133.4
16490.7
6025.6
8065.3
4747
5062.6
1283.4
10438.4
5152.7
6039.6
5060.6
5217.6
3358
7810.4
197
306
177
204
105
127
215
722
137
236
247
172
224
170
151
Tây Nguyên
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
5214.2
443.4
1300.9
1754.4
510.6
1204.9
54640.6
9690.5
15536.9
13125.4
6515.6
9772.2
95
46
84
134
78
123
Đông Nam Bộ
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
TP.Hồ Chí Minh
14566.5
893.4
1075.3
1619.9
2569.4
1012
7396.5
23605.2
6874.4
4049.2
2695.2
5903.4
1987.4
2095.5
617
130
266
601
435
509
3530
Đồng bằng sông Cửu Long
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Trà Vinh
Vĩnh Long
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau
17272.2
1446.2
1677
1256.7
1005.9
1026.5
1670.5
2149.5
1703.5
1197.1
758.6
1300.8
867.8
1212.1
40518.5
4493.8
2484.2
2360.2
2295.1
1479.1
3375.4
3536.8
6346.3
1401.6
1601.1
3311.8
2501.5
5331.6
426
322
675
532
438
694
495
608
268
854
474
393
347
227
* Diện tích tính đến 01/01/2009 theo Quyết định số 2097b/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
 
* Mời độc giả tải về toàn bộ tài liệu TẠI ĐÂY.
 
Theo nguồn Tổng cục Thống kê